Dịch VụDịch Vụ Doanh Nghiệp

Trung Tâm Nha Khoa TpHCM Ngọc Trai | Bảng Giá Tham Khảo

Trung tâm Nha Khoa TpHCM Ngọc Trai điều trị bệnh không phân khúc khách hàng, không phát sinh chi phí trong suốt quá trình điều trị, nhằm cân bằng mức chi phí y tế với mức thu nhập bình quân của người Việt. Đồng thời, mong muốn khẳng định chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín, bền vững & luôn đặt quyền lợi của khách hàng lên làm đầu.

Bảng giá Nha Khoa Ngọc Trai 2020

KHÁM & TƯ VẤN RĂNG GIÁ (VNĐ)
Khám & tư vấn Miễn phí
Chụp X- Quang Miễn phí
Chụp CT Miễn phí khi cắm Implant
Chụp Panoramic (Panorex) Miễn phí khi niềng răng
Chụp Cephalo Miễn phí khi niềng răng
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
Răng sứ Titan 2.000.000 – 2.500.000/răng
Răng sứ Zirconia Crystal 4.000.000/răng
Răng toàn sứ Cercon/ Vita/ Vernus 5.000.000/răng
Răng sứ Cercon Heat (Cercon HT) 6.000.000/răng
Răng sứ Diamond (Kim cương)/ Emax 7.000.000/răng
Răng sứ Lava Plus – 3M ESPE 8.000.000/răng
Răng sứ Diamond VITA 10.000.000/răng
Mặt dán sứ Press Veneer 6.500.000/răng
Mặt dán sứ Cercon – HT Veneer 8.000.000/răng
Mặt dán sứ Diamond (Kim cương) 10.000.000/răng
Mặt dán sứ Diamond Vita 12.000.000/răng
Răng sứ Nano 12.000.000/răng
CÙI GIẢ
Cùi giả tiêu chuẩn 500.000/răng
Cùi giả Titan 800.800/răng
Cùi giả Titan phủ sứ 1.000.000/răng
Cùi giả Cercon 4.000.000/răng
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Tháo lắp nhựa, Composite 300.000 – 500.000/răng
Răng sứ tháo lắp 1.000.000/răng
Hàm khung tiêu chuẩn 2.000.000/răng
Hàm khung Titan 3.000.000/răng
Hàm dẻo 2.000.000/răng
ĐÍNH ĐÁ
Đính đá nha khoa 700.000 – 1.500.000 1đá/răng
Phí đính đá lên răng 500.000 1 lần/răng
NHA CHU & VIÊM NƯỚU
Điều trị viêm nha chu 200.000 – 400.000/răng
Cạo vôi răng 300.000 – 500.000/2 hàm
NHỔ RĂNG
Răng trẻ em (Răng sữa) Miễn phí
Nhổ răng vĩnh viễn 200.000 – 800.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu 1.000.000 – 2.500.000/răng
CHỮA TỦY
Chữa tủy răng trẻ em 200.000 – 300.000/răng
Chữa tủy 600.000 – 1.000.000/răng
Chữa tủy lại 800.000 – 1.500.000/răng
TRÁM RĂNG
Trám răng Composite 200.000 – 500.000/răng
Trám đắp phủ mặt ngoài răng trước bằng Composite 300.000 – 500.000/răng
Trám răng sâu (Trẻ em) 150.000/răng
Trám bít hỗ rẵnh (Trẻ em) 150.000/răng
TẨY TRẮNG
Tẩy trắng tại nhà 800.000/hàm
Tẩy trắng tại phòng khám 1.250.000/hàm
Combo tẩy trắng (Tại phòng khám + Tại nhà) 3.000.000/2 hàm
Tẩy trắng không ê buốt 4.000.000/2 hàm
CHỈNH NHA & NIỀNG RĂNG
Khám và tư vấn Miễn phí 1 liệu trình
Niêng răng trẻ em (trường hợp đơn giản) 10.000.000 – 20.000.000/2 hàm
Niêng răng mắc cài kim loại tiêu chuẩn 19.000.000/hàm
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc 21.500.000/hàm
Niềng răng mắc cài Sapphire 20.000.000/hàm
Niềng răng mắc cài sứ tiêu chuẩn 25.000.000/hàm
Niềng răng mắc cài tự buộc 27.500.000/hàm
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (Mặt trong) 60.000.000/hàm
Niềng răng Invisalign 35.000.000 – 60.000.000/hàm
Khung duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp 2.000.000/2 hàm
Khung duy trì kết quả chỉnh nha cố định 2.000.000/2 hàm
Hàm Hawley duy trì chỉnh nha 2.000.000/hàm
CƯỜI HỞ NƯỚU
Cắt nướu không dời xương ổ 1.000.000/răng
Cắt nướu + Mài xương ổ 1.700.000/răng
Cười hở lợi – Điều trị bằng Botox – Filler 15.000.000/Liệu trình
CẤY GHÉP IMPLANT
Megagen – Hàn Quốc 7.050.000 –  9.400.000
Megagen – Active (Hàn Quốc) 7.050.000 – 11.750.000
Megagen – Đức 8.225.000 – 12.925.000
Tekka (Pháp) 7.050.000 – 16.450.000
Biohorizons (Hoa Kỳ) 7.050.000 – 21.150.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ) 8.225.000 – 24.675.000
Nobel Biocare – Active (Hoa Kỳ) 8.225.000 – 27.025.000
TRI (Thủy Sĩ) 8.225.000 – 27.025.000
Straumann (Thủy Sĩ) 8.225.000 – 27.025.000
CẤY GHÉP IMPLANT (TOÀN HÀM)
Megagen (Hàn Quốc) 141.000.000 – 175.000.000
Tekka (Pháp) 152.750.000 – 199.750.000
Megagen (Đức)q 162.150.000 – 197.400.000
Biohorizons (Hoa Kỳ) 176.250.000 – 223.250.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ) 282.000.000 – 329.000.000
TRI (Thụy Sĩ) 282.000.000 – 329.000.000
Zygoma Implant 470.000.000 – 517.000.000
GHÉP NƯỚU – GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG
Ghép nướu 2.227.000/răng
Ghép Alloderm 5.690.000/răng
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương 4.553.000/răng
Ghép xương nối (Xương cằm, xương cành cao, xương chậu) 13.657.000/răng
Nâng xoang kín 6.829.000/răng
Nâng xoang hở 13.657.000/răng
Abutment sứ (Công thêm) 2.277.000/răng
Phục hình trên Implant (Đặt Implant ở nơi khác), phụ thu 3.415.000/răng
Tháo Implant 2.276.000/răng
Tiền mê 3.000.000 – 5.000.000/ liệu trình
Gây mê toàn phần 15.000.000 – 30.000.000/ liệu trình

 

  • Chi phí khám, tư vấn được hoàn lại khi khách hàng quyết định điều trị tại nha khoa Ngọc Trai
  • Khách hàng có thể đem phim x-quang chụp tại nơi khác đến để khám và tư vấn.
  • Phim x-quang có thể được in ra hoặc gửi qua email cho khách hàng.
  • Phiếu khám, kế hoạch điều trị có thể gửi cho khách hàng để yêu cầu hoàn phí từ công ty bảo hiểm.
  • Hóa đơn đỏ được xuất ngay tại chỗ cho khách hàng điều trị.

Đội ngũ bác sĩ chuyên môn giỏi hàng đầu ngành nha khoa

Các dịch vụ nha khoa ngọc trai gồm:  điều trị, phục hình và thẩm mỹ răng hàm mặt hiện đại hàng đầu trên thế giới đã và đang được thực hiện, ứng dụng thành công tại Nha khoa Ngọc Trai như: Cấy ghép implant, niềng răng chỉnh nha, bọc răng sứ thẩm mỹ, thiết kế nụ cười, điều trị cười hở lợi, nhổ răng không đau, tẩy trắng răng, lấy cao răng, trám răng thẩm mỹ, điều trị tủy răng, chăm sóc răng miệng trẻ em, đính đá vào răng… và nhiều dịch vụ tiêu phẫu khác, giúp chăm sóc toàn diện sức khỏe răng miệng cho khách hàng trong nước và người nước ngoài.

Trung tâm Nha Khoa TpHCM NGỌC TRAI điều trị bệnh không phân khúc khách hàng, không phát sinh chi phí trong suốt quá trình điều trị, nhằm cân bằng mức chi phí y tế với mức thu nhập bình quân của người Việt.

Đồng thời, mong muốn khẳng định chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín, bền vững & luôn đặt quyền lợi của khách hàng lên làm đầu, Nha Khoa NGỌC TRAI thực hiện chế độ bảo hành dịch vụ dài hạn dành cho khách hàng, giúp khách hàng yên tâm điều trị.

Back to top button